如一

như nhất
  1. rúyīHSK6động từ
    trước sau như một; nhất quán
    例: 他几十年如一日地照顾生病的妻子。 – Mấy chục năm trước sau như một, ông ấy chăm sóc người vợ bệnh tật.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恕shù
thứ
tha thứ; khoan thứ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
宽恕
kuānshù · tha thứ; khoan thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
絮xù
nhứ
lải nhải; nói dài dòng, lắm lời
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi
絮叨
xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 如一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 如一

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

如意rúyì
như ý
như ý; vừa ýHSK7-9