奏
tấu
- zòuHSK6động từtấu (nhạc); đạt (hiệu quả)例: 乐队奏起了欢快的音乐。 – Ban nhạc tấu lên những giai điệu vui tươi.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 奏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 揍 | zòu tấu | (khẩu ngữ) đánh, đập (người) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 走 | zǒu tẩu | đi | HSK1 |