塞
tắc
- sāiHSK6động từnhét; nhồi; bịt例: 他把钱塞到我的口袋里。 – Anh ấy nhét tiền vào túi áo tôi.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
塞
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 塞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 赛 | sài tái | thi; thi đấu; đua | HSK6 |