城乡
thành hương
- chéng xiāngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 城鄉thành thị và nông thôn例: 城乡之间的差距正在慢慢缩小。 – Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn đang dần thu hẹp.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
城
chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
土 đất + 成
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 土 đất ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 土 đất ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 土 đất ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 城乡
乡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 城乡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.