场馆
trường quán
- chǎngguǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 場館nhà thi đấu; sân vận động; nhà triển lãm例: 为了这次运动会,城市新建了好几个场馆。 – Để chuẩn bị cho đại hội thể thao này, thành phố đã xây mới mấy nhà thi đấu.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
场
chǎng
trường
trận, suất
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Chữ hình cận 形近字 |
| 扬 | yáng dương | giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá | 表扬 biǎoyáng · tuyên dương | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 场馆
馆
guǎn
quán
饣 ăn uống + 官
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 官 | guān quan | quan Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 宀 mái nhà | 法官 fǎguān · thẩm phán, quan tòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 场馆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.