在家

tại gia
  1. zàijiāHSK1động từ
    ở nhà
    例: 爸爸今天不在家。 – Hôm nay bố không có ở nhà.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 在家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
逐zhú
trục
từng bước
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
逐步
zhúbù · từng bước
Đồng thanh bàng
同声旁
嫁jià
giá
gả chồng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ
嫁妆
jiàzhuang · của hồi môn
Đồng thanh bàng
同声旁
稼jia
giá
hoa màu; mùa màng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa
庄稼
zhuāngjia · hoa màu; mùa màng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 在家

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.