含蓄
hàm súc
- hánxùHSK7–9động từ / tính từhàm súc; kín đáo, ý nhị例: 中国人表达感情的方式往往比较含蓄。 – Cách bày tỏ tình cảm của người Trung Quốc thường khá kín đáo.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
含
hán
hàm
ngậm; chứa
口 miệng, nói, ăn + 今
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 念 | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 概念 gàiniàn · khái niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 贝 tiền, của cải | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 含蓄
蓄
xù
súc
艹 cỏ, cây + 畜
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 畜 | xù súc | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 田 ruộng | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 含蓄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.