口令
khẩu lệnh
- kǒulìngHSK7–9danh từkhẩu lệnh; mật khẩu例: 教练喊着口令,队员们整齐地做着动作。 – Huấn luyện viên hô khẩu lệnh, các đội viên đồng loạt làm động tác.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 口令
令
lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
亽 + 龴
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冷 | lěng lãnh | lạnh Hình bàng: 亽 ≠ 冫 băng, lạnh | 寒冷 hánlěng · lạnh giá, rét buốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 零 | líng linh | không (số 0) Hình bàng: 亽 ≠ 雨 mưa, thời tiết | 零下 líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 领 | lǐng lĩnh | lĩnh, nhận; dẫn Hình bàng: 亽 ≠ 页 đầu | 本领 běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铃 | líng linh | chuông Hình bàng: 亽 ≠ 钅 kim loại | 铃声 língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怜 | lián liên | đáng thương Hình bàng: 亽 ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怜 kělián · đáng thương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邻 | lín lân | hàng xóm Hình bàng: 亽 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邻居 línjū · hàng xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 龄 | líng linh | tuổi tác Hình bàng: 亽 ≠ 齿 răng | 年龄 niánlíng · tuổi tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聆 | líng linh | lắng nghe (trang trọng) Hình bàng: 亽 ≠ 耳 tai | 聆听 língtīng · lắng nghe (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拎 | līn linh | xách Hình bàng: 亽 ≠ 扌 tay, động tác tay | 拎 līn · xách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岭 | lǐng lĩnh | dãy núi; núi non Hình bàng: 亽 ≠ 山 núi | 山岭 shānlǐng · dãy núi; núi non | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Chữ hình cận 形近字 |
👀 今 / 令: 今: phía dưới là nét gập フ. 令: phía dưới là 卩 có nét sổ thẳng.
Trong từ 口令
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.