受贿
thụ hối
- shòuhuìHSK7–9phồn thể 受賄nhận hối lộ例: 这名官员因受贿被免去了职务。 – Viên quan chức này bị cách chức vì nhận hối lộ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 授 | shòu thụ | giáo sư | 教授 jiàoshòu · giáo sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受贿
贿
huì
hối
贝 tiền, của cải + 有
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 有 | yǒu hữu | có | 还有 hái yǒu · còn; vẫn còn; ngoài ra còn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受贿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 收回 | shōuhuí thu hồi | thu hồi, lấy lại; rút lại (lời nói) | HSK4 |