发愣

phát lăng
  1. fālèngHSK7–9phồn thể 發愣
    ngẩn người; ngây ra
    例: 听到这个消息,他坐在那儿发愣,半天说不出话。 – Nghe tin này, anh ấy ngồi ngẩn người ra đó, mãi không nói được lời nào.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发愣

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 发愣

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.