办学
biện học
- bànxuéHSK6động từphồn thể 辦學mở trường; tổ chức đào tạo例: 这所大学已经有一百多年的办学历史了。 – Trường đại học này đã có lịch sử đào tạo hơn một trăm năm.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
办
bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
力 sức + 八
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 苏 | sū tô | phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 复苏 fùsū · phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胁 | xié hiếp | uy hiếp Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 威胁 wēixié · uy hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 为 | wéi vi | vì | 成为 chéngwéi · trở thành | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 办学
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 办学
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.