冒充
mạo xung
- màochōngHSK7–9động từgiả mạo; mạo danh; giả làm例: 有人冒充银行工作人员打电话骗钱。 – Có kẻ mạo danh nhân viên ngân hàng gọi điện lừa tiền.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冒
mào
mạo
bốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…)
目 mắt + 冃
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帽 | mào mạo | mũ Hình bàng: 目 mắt ≠ 巾 khăn, vải | 帽子 màozi · mũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冒充
充
chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 统 | tǒng thống | truyền thống Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 传统 chuántǒng · truyền thống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冒充
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.