内需
nội tu
- nèixūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 內需nhu cầu trong nước; nội nhu例: 政府出台了一系列措施来扩大内需。 – Chính phủ đã ban hành một loạt biện pháp để mở rộng nhu cầu trong nước.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纳 | nà nạp | tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi | 采纳 cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内需
需
xū
tu
cần; cần phải
雨 mưa, thời tiết + 而
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 而 | ér nhi | còn | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 儒 | rú nho | Nho gia; trường phái Nho học Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亻 người | 儒家 Rújiā · Nho gia; trường phái Nho học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内需
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.