内涵
nội hàm
- nèihánHSK7–9danh từphồn thể 內涵nội hàm; hàm ý; chiều sâu (văn hóa, tu dưỡng)例: 这部电影看似简单,其实内涵很丰富。 – Bộ phim này trông có vẻ đơn giản nhưng thật ra hàm ý rất sâu sắc.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纳 | nà nạp | tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi | 采纳 cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内涵
涵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 内涵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.