典范
điển phạm
- diǎnfànHSK7–9danh từphồn thể 典範mẫu mực; điển hình例: 这座建筑是中国古代建筑艺术的典范。 – Công trình này là mẫu mực của nghệ thuật kiến trúc cổ Trung Quốc.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
典
diǎn
điển
八 tám, chia + 曲
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腆 | tiǎn thiển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 典范
范
fàn
phạm
艹 cỏ, cây + 氾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 典范
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.