典礼
điển lễ
- diǎnlǐHSK5danh từphồn thể 典禮lễ, buổi lễ例: 明天上午学校举行毕业典礼。 – Sáng mai trường tổ chức lễ tốt nghiệp.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
典
diǎn
điển
八 tám, chia + 曲
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腆 | tiǎn thiển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 典礼
礼
lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếu
礻 thần, lễ, phúc + 乚
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 典礼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 电力 | diànlì điện lực | điện năng; điện lực | HSK6 |