全程
toàn trình
- quánchéngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từtoàn bộ hành trình; suốt từ đầu đến cuối例: 这次旅行全程都有导游陪同。 – Chuyến du lịch này có hướng dẫn viên đi cùng suốt hành trình.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
全
quán
toàn
toàn bộ; đều, hết
人 người + 王
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诠 | quán thuyên | diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) Hình bàng: 人 người ≠ 讠 lời nói | 诠释 quánshì · diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拴 | shuān thuyên | buộc; cột Hình bàng: 人 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拴 shuān · buộc; cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栓 | shuān xuyên | huyết khối; cục máu đông Hình bàng: 人 người ≠ 木 cây, gỗ | 血栓 xuèshuān · huyết khối; cục máu đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 全程
程
chéng
trình
禾 lúa + 呈
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逞 | chěng sính | khoe tài; ra vẻ giỏi giang Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển | 逞能 chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 全程
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.