健美
kiện mỹ
- jiànměiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / tính từkhỏe đẹp; thể hình例: 他每周去健身房练三次健美。 – Mỗi tuần anh ấy đến phòng gym tập thể hình ba lần.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
健
jiàn
kiện
亻 người + 建
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập Hình bàng: 亻 người ≠ 廴 bước dài | 建成 jiànchéng · xây xong, xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) Hình bàng: 亻 người ≠ 钅 kim loại | 关键 guānjiàn · mấu chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 健美
美
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 健美
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.