健壮

kiện tráng
  1. jiànzhuàngHSK7–9tính từphồn thể 健壯
    cường tráng; khỏe mạnh
    例: 这个小伙子长得高大健壮。 – Chàng trai này cao lớn, cường tráng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jiàn
kiện
亻 người + 建
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lập
Hình bàng: 亻 người ≠ 廴 bước dài
建成
jiànchéng · xây xong, xây dựng xong
Đồng thanh bàng
同声旁
键jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)
Hình bàng: 亻 người ≠ 钅 kim loại
关键
guānjiàn · mấu chốt
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 健壮
zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
士 kẻ sĩ + 丬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
装zhuāng
trang
đựng, chứa
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 衣 áo quần
安装
ānzhuāng · lắp đặt, cài đặt
Đồng thanh bàng
同声旁
状zhuàng
trạng
hình dáng, dáng
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 犬 chó
形状
xíngzhuàng · hình dáng, dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
妆zhuāng
trang
trang điểm; hóa trang
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 女 phụ nữ
化妆
huàzhuāng · trang điểm; hóa trang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 健壮

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.