停业
đình nghiệp
- tíngyèHSK7–9phồn thể 停業ngừng kinh doanh; đóng cửa例: 这家餐厅因装修暂时停业一个月。 – Nhà hàng này tạm ngừng kinh doanh một tháng để sửa sang.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
停
tíng
đình
dừng
亻 người + 亭
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亭 | tíng đình | đình; chòi nghỉ mát | 亭子 tíngzi · đình; chòi nghỉ mát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 停业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 停业
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.