假冒

giả mạo
  1. jiǎmàoHSK7–9động từ
    giả mạo; làm giả; mạo danh
    例: 这些假冒名牌的商品已经被全部没收。 – Những hàng hóa giả mạo thương hiệu nổi tiếng này đã bị tịch thu toàn bộ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
霞xiá
hà
ráng chiều; mây chiều
Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết
晚霞
wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều
Đồng thanh bàng
同声旁
瑕xiá
hà
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 假冒
mào
mạo
bốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…)
目 mắt + 冃
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
帽mào
mạo
mũ
Hình bàng: 目 mắt ≠ 巾 khăn, vải
帽子
màozi · mũ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 假冒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.