倒塌

đảo tháp
  1. dǎotāHSK7–9động từ
    sụp đổ; đổ sập
    例: 这座老房子年久失修,终于在一场大雨中倒塌了。 – Ngôi nhà cũ này lâu năm không tu sửa, cuối cùng đã đổ sập trong một trận mưa lớn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倒塌

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 倒塌

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.