修建
tu kiến
- xiūjiànHSK5động từxây dựng (công trình)例: 一条新的马路正在修建中。 – Một con đường mới đang được xây dựng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
修
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 修建
建
jiàn
kiến
xây, xây dựng; lập
廴 bước dài + 聿
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 健 | jiàn kiện | khỏe mạnh Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 亻 người | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 律 | lǜ luật | pháp luật Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 彳 bước đi | 法律 fǎlǜ · pháp luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 钅 kim loại | 关键 guānjiàn · mấu chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 津 | jīn tân | trợ cấp; phụ cấp Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 氵 nước | 津贴 jīntiē · trợ cấp; phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 修建
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.