HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

侵犯

xâm phạm
  1. qīnfànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    xâm phạm
    例: 不要侵犯她的隐私。 – Đừng xâm phạm quyền riêng tư của cô ấy.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

侵

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 侵犯
犯
fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)
犭 thú vật + 㔾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
仓cāng
thương
kho; nhà kho
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 人 người
仓库
cāngkù · kho; nhà kho
Đồng thanh bàng
同声旁
厄è
ách
vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厄运
èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 侵犯

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác