侦察
trinh sát
- zhēncháHSK7–9động từphồn thể 偵察trinh sát; dò xét例: 侦察兵悄悄地观察着前方的情况。 – Lính trinh sát lặng lẽ quan sát tình hình phía trước.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
侦
zhēn
trinh
亻 người + 贞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贞 | zhēn trinh | trung trinh; một lòng chung thủy Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 忠贞 zhōngzhēn · trung trinh; một lòng chung thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 侦察
察
chá
sát
宀 mái nhà + 祭
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 擦 | cā sát | lau Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 摩擦 mócā · ma sát, cọ xát; va chạm (mâu thuẫn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | 祭奠 jìdiàn · cúng tế; tưởng niệm (người đã khuất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 侦察
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 侦查 | zhēnchá trinh tra | điều tra; trinh sát | HSK7-9 |