伸缩
thân súc
- shēnsuōHSK7–9động từphồn thể 伸縮co giãn; kéo ra rút vào; linh hoạt例: 我想买一个伸缩自如的折叠搁架。 – Tôi muốn mua một chiếc giá gấp có thể co giãn tùy ý.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伸
shēn
thân
vươn, duỗi, kéo dài
亻 người + 申
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 神 | shén thần | thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ Hình bàng: 亻 người ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 精神 jīngshén · tinh thần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 审 | shěn thẩm | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 审查 shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呻 | shēn thân | rên rỉ Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伸缩
缩
suō
súc
co lại; rụt lại; thu nhỏ
纟 tơ, sợi + 宿
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宿 | sù túc | ký túc xá Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宿舍 sùshè · ký túc xá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伸缩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.