人民币

nhân dân tệ
  1. rénmínbìHSK3danh từphồn thể 人民幣
    nhân dân tệ
    例: 我们用人民币支付了这笔费用。 – Chúng tôi đã trả khoản phí này bằng nhân dân tệ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人民币
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
眠mián
miên
giấc ngủ睡眠
shuìmián · giấc ngủ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 人民币

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 人民币

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.