乒乓球

bính bàng cầu
  1. pīngpāngqiúHSK7–9danh từ
    bóng bàn
    例: 他每天下班后都会和同事打一会儿乒乓球。 – Ngày nào tan làm anh ấy cũng đánh bóng bàn với đồng nghiệp một lúc.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 乒乓球

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 乒乓球
qiú
cầu
quả bóng; bóng
王 ngọc, đá quý + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
求qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm请求
qǐngqiú · thỉnh cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
救jiù
cứu
cứu
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 攵 đánh, hành động
救灾
jiùzāi · cứu trợ thiên tai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 乒乓球

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.