HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

举例

cử lệ
  1. jǔlìHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 舉例
    nêu ví dụ; lấy ví dụ
    例: 老师举例说明了这个词的用法。 – Thầy giáo lấy ví dụ để giải thích cách dùng của từ này.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

举

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 举例
例
lì
lệ
亻 người + 列
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烈liè
liệt
mãnh liệt, mạnh mẽ
Hình bàng: 亻 người ≠ 灬 lửa
强烈
qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
列liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
列车
lièchē · tàu hỏa
Đồng thanh bàng
同声旁
裂liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần
分裂
fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia
Đồng thanh bàng
同声旁
咧liē
liệt
toét miệng; nhe răng (cười)
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
咧嘴
liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 举例

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

距离jùlí
cự ly
khoảng cáchHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác