丫头
nha đầu
- yātouHSK7–9danh từphồn thể 丫頭con bé, cô gái (cách gọi thân mật); a hoàn, người hầu gái例: 这丫头从小就聪明伶俐,大家都很喜欢她。 – Con bé này từ nhỏ đã thông minh lanh lợi, ai cũng quý nó.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丫
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丫头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 丫头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.