个案
cá án
- gè'ànHSK7–9danh từphồn thể 個案trường hợp cá biệt; ca riêng lẻ例: 这只是一个个案,不能代表普遍情况。 – Đây chỉ là một trường hợp cá biệt, không thể đại diện cho tình hình chung.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
个
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 个案
案
àn
án
木 cây, gỗ + 安
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 按 | àn án | ấn, bấm; theo, dựa theo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 按照 ànzhào · dựa vào, theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 个案
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.