上学
thượng học
- shàngxuéHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)phồn thể 上學đi học例: 你今天为什么没去上学? – Hôm nay sao bạn không đi học?
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上学
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 上学
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.