一带
nhất đái
- yīdàiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 一帶vùng, khu vực (quanh đó)例: 这一带的房子都很贵。 – Nhà ở khu vực này đều rất đắt.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一带
带
dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滞 | zhì trệ | đình trệ; trì trệ | 停滞 tíngzhì · đình trệ; trì trệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一带
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 一代 | yīdài nhất đại | một thế hệ; một đời | HSK6 |