龶
Hệ thanh bàng 龶
4 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
青 | 月 trăng; thịt, cơ thể | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh | 青年 qīngnián thanh niên | 8 nét HSK2 |
责 | 贝 tiền, của cải | zé trách | 负责: phụ trách | 负责 fùzé phụ trách | 8 nét HSK3 |
麦 | 夂 bước chậm | mài mạch | 小麦: lúa mì | 小麦 xiǎomài lúa mì | 7 nét HSK6 |
素 | 糸 tơ, sợi | sù tố | (Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố | 素质 sùzhì tố chất; phẩm chất; trình độ | 10 nét HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.