龰
Hệ thanh bàng 龰
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
走 | 土 đất | zǒu tẩu | đi | 走路 zǒulù đi bộ | 7 nét HSK1 |
足 | 口 miệng, nói, ăn | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất | 满足 mǎnzú đáp ứng, hài lòng | 7 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.