黑

Hệ thanh bàng 黑 · hēi · hắc

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hēi" → gặp chữ lạ có 黑, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 土 (đất) + 黑 → 墨 mò · mặc: mực (mực Tàu); thỏi mực
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 黑 → 嘿 hēi · hắc: này!; ê!; (cảm thán) chà

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốchēi
hắc
đen12 nét
HSK2
土
đất
mò
mặc
mực (mực Tàu); thỏi mực
HSK6
口
miệng, nói, ăn
hēi
hắc
đồng âm
này!; ê!; (cảm thán) chà
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.