鱼
Hệ thanh bàng 鱼 · yú · ngư
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yú" → gặp chữ lạ có 鱼, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 鱼 → 渔 yú · ngư: 渔船: thuyền đánh cá
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
鱼 | chữ gốc | yú ngư | cá | 鲤鱼 lǐyú cá chép | 8 nét HSK2 |
渔 | 氵 nước | yú ngư đồng âm | 渔船: thuyền đánh cá | 渔船 yúchuán thuyền đánh cá | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.