首
Hệ thanh bàng 首 · shǒu · thủ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 首 → 道 dào · đạo: (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
首 | chữ gốc | shǒu thủ | bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu | 首都 shǒudū thủ đô | 9 nét HSK3 |
道 | 辶 đi, di chuyển | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) | 知道 zhīdào biết | 12 nét HSK1 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.