顷
Hệ thanh bàng 顷 · qǐng · khoảnh
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qǐng" → gặp chữ lạ có 顷, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 顷 → 倾 qīng · khuynh: 倾向: nghiêng về; xu hướng; khuynh hướng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
顷 | chữ gốc | qǐng khoảnh | 公顷: héc-ta (ha) | 公顷 gōngqǐng héc-ta (ha) | HSK7-9 |
倾 | 亻 người | qīng khuynh khác thanh | 倾向: nghiêng về; xu hướng; khuynh hướng | 倾向 qīngxiàng nghiêng về; xu hướng; khuynh hướng | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.