音
Hệ thanh bàng 音 · yīn · âm
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
音 | chữ gốc | yīn âm | 读音: cách đọc; âm đọc (của chữ) | 读音 dúyīn cách đọc; âm đọc (của chữ) | 9 nét HSK2 |
意 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | yì ý | 故意: cố ý | 故意 gùyì cố ý | 13 nét HSK2 |
暗 | 日 mặt trời, thời gian | àn ám | tối, âm u, không sáng | 暗示 ànshì ám hiệu, gợi ý | 13 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.