雷
Hệ thanh bàng 雷 · léi · lôi
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "léi" → gặp chữ lạ có 雷, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 雷 → 蕾 lěi · lôi: 花蕾: nụ hoa
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
雷 | chữ gốc | léi lôi | sấm; sét; mìn | 打雷 dǎléi có sấm, sấm nổ | 13 nét HSK4 |
蕾 | 艹 cỏ, cây | lěi lôi khác thanh | 花蕾: nụ hoa | 花蕾 huālěi nụ hoa | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.