蕾
lôi
- lěiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025花蕾: nụ hoa例: 春天到了,树枝上长出了许多花蕾。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蕾
lěi
lôi
艹 cỏ, cây + 雷
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蕾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.