隹
Hệ thanh bàng 隹 · zhuī · chuy
12 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 冫 (băng, lạnh) + 隹 → 准 zhǔn · chuẩn: chính xác, chuẩn; chắc chắn
- 讠 (lời nói) + 隹 → 谁 shéi · thùy: ai
- 扌 (tay, động tác tay) + 隹 → 推 tuī · thôi: đẩy
- 口 (miệng, nói, ăn) + 隹 → 售 shòu · thụ: 出售: bán, rao bán
- 纟 (tơ, sợi) + 隹 → 维 wéi · duy: 维持: duy trì, giữ
- 口 (miệng, nói, ăn) + 隹 → 唯 wéi · duy: chỉ; duy chỉ (văn viết)
- 土 (đất) + 隹 → 堆 duī · đôi: đống
- 木 (cây, gỗ) + 隹 → 椎 zhuī · chuy: 颈椎: đốt sống cổ; cột sống cổ
- 灬 (lửa) + 隹 → 焦 jiāo · tiêu: cháy; khét; sốt ruột
- 雨 (mưa, thời tiết) + 隹 → 霍 huò · hoắc: 挥霍: phung phí; vung tiền qua cửa sổ
- 禾 (lúa) + 隹 → 稚 zhì · trĩ: 稚嫩: non nớt; non trẻ
- 巾 (khăn, vải) + 隹 → 帷 wéi · duy: 运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
准 | 冫 băng, lạnh | zhǔn chuẩn | chính xác, chuẩn; chắc chắn | 准备 zhǔnbèi chuẩn bị | 10 nét HSK1 |
谁 | 讠 lời nói | shéi thùy | ai | 谁知道 shéi zhīdào ai ngờ; ai mà biết được | 10 nét HSK1 |
推 | 扌 tay, động tác tay | tuī thôi đồng vận | đẩy | 推动 tuīdòng thúc đẩy | 11 nét HSK2 |
售 | 口 miệng, nói, ăn | shòu thụ | 出售: bán, rao bán | 出售 chūshòu bán, rao bán | 11 nét HSK4 |
维 | 纟 tơ, sợi | wéi duy | 维持: duy trì, giữ | 维持 wéichí duy trì, giữ | 11 nét HSK4 |
唯 | 口 miệng, nói, ăn | wéi duy | chỉ; duy chỉ (văn viết) | 唯一 wéiyī duy nhất | 11 nét HSK5 |
堆 | 土 đất | duī đôi đồng vận | đống | 堆积 duījī chất đống; dồn ứ; tích tụ | 11 nét HSK5 |
椎 | 木 cây, gỗ | zhuī chuy đồng âm | 颈椎: đốt sống cổ; cột sống cổ | 颈椎 jǐngzhuī đốt sống cổ; cột sống cổ | HSK6 |
焦 | 灬 lửa | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột | 焦点 jiāodiǎn tiêu điểm; tâm điểm | 12 nét HSK6 |
霍 | 雨 mưa, thời tiết | huò hoắc | 挥霍: phung phí; vung tiền qua cửa sổ | 挥霍 huīhuò phung phí; vung tiền qua cửa sổ | HSK7-9 |
稚 | 禾 lúa | zhì trĩ | 稚嫩: non nớt; non trẻ | 稚嫩 zhìnèn non nớt; non trẻ | HSK7-9 |
帷 | 巾 khăn, vải | wéi duy | 运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.