HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 隹
隹

Hệ thanh bàng 隹 · zhuī · chuy

12 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 冫 (băng, lạnh) + 隹 → 准 zhǔn · chuẩn: chính xác, chuẩn; chắc chắn
  • 讠 (lời nói) + 隹 → 谁 shéi · thùy: ai
  • 扌 (tay, động tác tay) + 隹 → 推 tuī · thôi: đẩy
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 隹 → 售 shòu · thụ: 出售: bán, rao bán
  • 纟 (tơ, sợi) + 隹 → 维 wéi · duy: 维持: duy trì, giữ
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 隹 → 唯 wéi · duy: chỉ; duy chỉ (văn viết)
  • 土 (đất) + 隹 → 堆 duī · đôi: đống
  • 木 (cây, gỗ) + 隹 → 椎 zhuī · chuy: 颈椎: đốt sống cổ; cột sống cổ
  • 灬 (lửa) + 隹 → 焦 jiāo · tiêu: cháy; khét; sốt ruột
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 隹 → 霍 huò · hoắc: 挥霍: phung phí; vung tiền qua cửa sổ
  • 禾 (lúa) + 隹 → 稚 zhì · trĩ: 稚嫩: non nớt; non trẻ
  • 巾 (khăn, vải) + 隹 → 帷 wéi · duy: 运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
准
冫
băng, lạnh
zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn准备 zhǔnbèi
chuẩn bị
10 nét
HSK1
谁
讠
lời nói
shéi
thùy
ai谁知道 shéi zhīdào
ai ngờ; ai mà biết được
10 nét
HSK1
推
扌
tay, động tác tay
tuī
thôi
đồng vận
đẩy推动 tuīdòng
thúc đẩy
11 nét
HSK2
售
口
miệng, nói, ăn
shòu
thụ
出售: bán, rao bán出售 chūshòu
bán, rao bán
11 nét
HSK4
维
纟
tơ, sợi
wéi
duy
维持: duy trì, giữ维持 wéichí
duy trì, giữ
11 nét
HSK4
唯
口
miệng, nói, ăn
wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)唯一 wéiyī
duy nhất
11 nét
HSK5
堆
土
đất
duī
đôi
đồng vận
đống堆积 duījī
chất đống; dồn ứ; tích tụ
11 nét
HSK5
椎
木
cây, gỗ
zhuī
chuy
đồng âm
颈椎: đốt sống cổ; cột sống cổ颈椎 jǐngzhuī
đốt sống cổ; cột sống cổ

HSK6
焦
灬
lửa
jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột焦点 jiāodiǎn
tiêu điểm; tâm điểm
12 nét
HSK6
霍
雨
mưa, thời tiết
huò
hoắc
挥霍: phung phí; vung tiền qua cửa sổ挥霍 huīhuò
phung phí; vung tiền qua cửa sổ

HSK7-9
稚
禾
lúa
zhì
trĩ
稚嫩: non nớt; non trẻ稚嫩 zhìnèn
non nớt; non trẻ

HSK7-9
帷
巾
khăn, vải
wéi
duy
运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược运筹帷幄 yùnchóuwéiwò
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh