隐
Hệ thanh bàng 隐 · yǐn · ẩn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǐn" → gặp chữ lạ có 隐, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 疒 (bệnh) + 隐 → 瘾 yǐn · ẩn: cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
隐 | chữ gốc | yǐn ẩn | 隐藏: che giấu; ẩn giấu | 隐藏 yǐncáng che giấu; ẩn giấu | HSK6 |
瘾 | 疒 bệnh | yǐn ẩn đồng âm | cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê | 过瘾 guòyǐn đã; thỏa thích; đã ghiền | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.