陏
Hệ thanh bàng 陏
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
椭 | 木 cây, gỗ | tuǒ thoả | 椭圆: hình elip; hình bầu dục | 椭圆 tuǒyuán hình elip; hình bầu dục | HSK7-9 |
堕 | 土 đất | duò đoạ | 堕落: sa đọa; trụy lạc | 堕落 duòluò sa đọa; trụy lạc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.