镸

Hệ thanh bàng 镸 · cháng

2 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 大 (to lớn) + 镸 → 套 tào · sáo: bộ, căn
  • 聿 () + 镸 → 肆 sì · tứ: 大肆: (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
大
to lớn
tào
sáo
bộ, căn10 nét
HSK2
聿
sì
tứ
大肆: (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.