郎
Hệ thanh bàng 郎 · láng · lang
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "láng" → gặp chữ lạ có 郎, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 广 (mái nhà rộng) + 郎 → 廊 láng · lang: 走廊: hành lang
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
郎 | chữ gốc | láng lang | 新郎: chú rể | 新郎 xīnláng chú rể | HSK4 |
廊 | 广 mái nhà rộng | láng lang đồng âm | 走廊: hành lang | 走廊 zǒuláng hành lang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.