连
Hệ thanh bàng 连 · lián · liên
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lián" → gặp chữ lạ có 连, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
连 | chữ gốc | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) | 连忙 liánmáng vội vã | 7 nét HSK3 |
链 | 钅 kim loại | liàn liên khác thanh | 链接: đường link; liên kết | 链接 liànjiē đường link; liên kết | 12 nét HSK6 |
莲 | 艹 cỏ, cây | lián liên đồng âm | 莲子: hạt sen | 莲子 liánzǐ hạt sen | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.