貌
Hệ thanh bàng 貌 · mào · mạo
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 貌 → 藐 miǎo · miểu: 藐视: coi thường; xem khinh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
貌 | chữ gốc | mào mạo | 礼貌: lễ phép, lịch sự | 礼貌 lǐmào lễ phép, lịch sự | 14 nét HSK5 |
藐 | 艹 cỏ, cây | miǎo miểu | 藐视: coi thường; xem khinh | 藐视 miǎoshì coi thường; xem khinh | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.