貌
mạo
- màoHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025礼貌: lễ phép, lịch sự例: 他的容貌改变了许多。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
貌
mào
mạo
豸 + 皃
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 藐 | miǎo miểu | coi thường; xem khinh Hình bàng: 豸 ≠ 艹 cỏ, cây | 藐视 miǎoshì · coi thường; xem khinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 貌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.